Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镓, chiết tự chữ GIA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镓:
镓
Biến thể phồn thể: 鎵;
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1;
镓
gia, như "gia (chất Gallium)" (gdhn)
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1;
镓
Nghĩa Trung Việt của từ 镓
gia, như "gia (chất Gallium)" (gdhn)
Nghĩa của 镓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎵)
[jiā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: GIA
ga-li (kí hiệu: Ga)。金属元素,符号Ga(gallium)。银白色的结晶体,质地柔软。可以制合金,也可制造测高温的温度计。砷化镓是重要的半导体材料。
[jiā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: GIA
ga-li (kí hiệu: Ga)。金属元素,符号Ga(gallium)。银白色的结晶体,质地柔软。可以制合金,也可制造测高温的温度计。砷化镓是重要的半导体材料。
Dị thể chữ 镓
鎵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镓
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |

Tìm hình ảnh cho: 镓 Tìm thêm nội dung cho: 镓
