Chữ 镓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镓, chiết tự chữ GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镓

Chiết tự chữ gia bao gồm chữ 金 家 hoặc 钅 家 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镓 cấu thành từ 2 chữ: 金, 家
  • ghim, găm, kim
  • cô, gia, nhà
  • 2. 镓 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 家
  • kim
  • cô, gia, nhà
  • []

    U+9553, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎵;
    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镓


    gia, như "gia (chất Gallium)" (gdhn)

    Nghĩa của 镓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎵)
    [jiā]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: GIA
    ga-li (kí hiệu: Ga)。金属元素,符号Ga(gallium)。银白色的结晶体,质地柔软。可以制合金,也可制造测高温的温度计。砷化镓是重要的半导体材料。

    Chữ gần giống với 镓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镓

    ,

    Chữ gần giống 镓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镓 Tự hình chữ 镓 Tự hình chữ 镓 Tự hình chữ 镓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镓

    gia:gia (chất Gallium)
    镓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镓 Tìm thêm nội dung cho: 镓