Từ: 雞心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雞心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kê tâm
Tim gà.Hình trên tròn dưới nhỏ lại như tim gà.

Nghĩa của 鸡心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxīn] 1. hình trái soan; hình trái tim。上圆下尖近似心脏的形状。
2. quả tim; trái tim (đồ trang sức bằng ngọc hình quả tim)。一种鸡心形的首饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞

ke:bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)
:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
雞心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雞心 Tìm thêm nội dung cho: 雞心