hảo sự, hiếu sựHảo sự
好事: việc tốt lành.Việc mời tăng lập đàn, cúng lễ, cầu phúc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tu thiết hảo sự nhương tai
修設好事禳災 (Đệ nhất hồi) Sắp đặt làm lễ cầu thỉnh cho tai qua nạn khỏi.Đọc là
hiếu sự
好事: hay bày chuyện, gây ra chuyện.
◇Mạnh Tử 孟子:
Hiếu sự giả vi chi dã
好事者為之也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Kẻ hiếu sự làm việc đó.Yêu thích một thứ gì đó.Có lòng hăng hái, nhiệt tâm cứu giúp người khác.
Nghĩa của 好事 trong tiếng Trung hiện đại:
好人好事
người tốt việc tốt
他给人民做了许多好事。
anh ấy làm nhiều việc tốt cho nhân dân.
2. đọc kinh; sám hối; lập đàn tụng kinh (nhà Phật)。指僧道拜忏、打醮等事。
3. việc từ thiện; việc thiện。指慈善的事情。
4. việc vui; việc vui mừng; chuyện mừng。喜庆事。
[hàoshì]
nhiều chuyện; ngồi lê đôi mách; thích gây chuyện; già chuyện; lắm mồm; thích xen vào chuyện người khác。好管闲事;喜欢多事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 好事 Tìm thêm nội dung cho: 好事
