Chữ 懼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懼, chiết tự chữ CỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懼:

懼 cụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懼

Chiết tự chữ cụ bao gồm chữ 心 瞿 hoặc 忄 瞿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懼 cấu thành từ 2 chữ: 心, 瞿
  • tim, tâm, tấm
  • cò, cù, cụ
  • 2. 懼 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 瞿
  • tâm
  • cò, cù, cụ
  • cụ [cụ]

    U+61FC, tổng 21 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6
    1. [懼怕] cụ phạ 2. [震懼] chấn cụ;

    cụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 懼

    (Động) Sợ hãi.
    ◇Luận Ngữ
    : Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ , , (Tử Hãn ) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.

    (Động)
    Dọa nạt.
    ◇Đạo Đức Kinh : Dân bất úy tử, nại hà dĩ tử cụ chi , (Chương 74) Dân không sợ chết, sao lại đem cái chết ra dọa họ?Cũng viết là .
    cụ, như "cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懼:

    , , 𢥞, 𢥠, 𢥢, 𢥣,

    Dị thể chữ 懼

    ,

    Chữ gần giống 懼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懼 Tự hình chữ 懼 Tự hình chữ 懼 Tự hình chữ 懼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懼

    cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
    懼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懼 Tìm thêm nội dung cho: 懼