Chữ 駭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駭, chiết tự chữ HÃI, HÃY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駭:

駭 hãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駭

駭

Chiết tự chữ 駭

Chiết tự chữ hãi, hãy bao gồm chữ 馬 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駭 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 亥
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 亥 hợi
  • hãi [hãi]

    U+99ED, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 骇;
    Pinyin: hai4;
    Việt bính: haai5 hoi4 hoi5
    1. [震駭] chấn hãi;

    駭 hãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 駭

    (Động) Kinh sợ, giật mình.
    ◎Như: kinh hãi 驚
    駭 kinh sợ.
    ◇Sử Kí 史記: Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.

    (Động)
    Chấn động, náo loạn.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Quốc nhân đại hãi 國人大駭 (Tống sách nhất 宋策一) Dân chúng chấn động, náo loạn.

    (Động)
    Quấy nhiễu, kinh động.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hoa nhiên nhi hãi giả 譁然而駭者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Làm ồn ào kinh động mọi người.

    (Động)
    Lấy làm lạ lùng.
    ◎Như: hãi dị 駭異.

    (Động)
    Tản đi.
    ◇Tào Thực 曹植: Ư thị tinh di thần hãi, hốt yên tứ tán 於是精移神駭, 忽焉思散 (Lạc thần phú 洛神賦) Do đó tinh thần tản lạc, bỗng chốc ý tứ tiêu tan.

    hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (vhn)
    hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (btcn)

    Chữ gần giống với 駭:

    䮆, 䮇, 䮈, 䮉, 䮊, 䮋, 䮌, 䮍, 䯃, 駡, 駢, 駦, 駪, 駬, 駭, 駮, 駰, 駱, 駱, 𩣑,

    Dị thể chữ 駭

    骇,

    Chữ gần giống 駭

    垓, 駔, 駢, 駡, 駠, 駟, 駞, 駝, 駛, 駚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駭 Tự hình chữ 駭 Tự hình chữ 駭 Tự hình chữ 駭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駭

    hãi駭:hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi
    hãy駭:hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
    駭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駭 Tìm thêm nội dung cho: 駭