Cao su chống va đập cửa

Chữ 拉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拉, chiết tự chữ DẬP, GIẬP, LOẠT, LÁP, LẠP, LẤP, LẮP, LỌP, LỚP, LỢP, RÁP, RẬP, RẮP, SẮP, SỤP, XẬP, XỆP, ĐẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉:

拉 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拉

Chiết tự chữ dập, giập, loạt, láp, lạp, lấp, lắp, lọp, lớp, lợp, ráp, rập, rắp, sắp, sụp, xập, xệp, đập bao gồm chữ 手 立 hoặc 扌 立 hoặc 才 立 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拉 cấu thành từ 2 chữ: 手, 立
  • thủ
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 2. 拉 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 立
  • thủ
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 3. 拉 cấu thành từ 2 chữ: 才, 立
  • tài
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • lạp [lạp]

    U+62C9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la1, la2, la3, la4;
    Việt bính: laa1 laai1 laap6
    1. [阿拉伯] a lạp bá 2. [阿拉法] a lạp pháp 3. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 4. [巴拉圭] ba lạp khuê 5. [柏拉圖] bá lạp đồ 6. [希拉剋] hi lạp khắc 7. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 8. [伊拉克] y lạp khắc;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 拉

    (Động) Bẻ gãy.
    ◇Sử Kí
    : Sử lực sĩ Bành Sanh lạp sát Lỗ Hoàn Công 使 (Tề thế gia ) Sai lực sĩ Bành Sinh bẻ gãy giết Lỗ Hoàn Công.

    (Động)
    Vời, mời.
    ◎Như: lạp nhân tác bạn vời người làm bạn.

    (Động)
    Dẫn, dắt, lôi, kéo.
    ◎Như: lạp xa kéo xe, lạp thủ nắm tay.

    (Động)
    Kéo đàn, chơi đàn.
    ◎Như: lạp tiểu đề cầm kéo đàn violon, lạp hồ cầm kéo đàn nhị.

    (Động)
    Kéo dài.
    ◎Như: lạp trường cự li kéo dài khoảng cách.

    (Động)
    Móc nối, liên hệ.
    ◎Như: lạp giao tình làm quen, lạp quan hệ làm thân.

    (Động)
    Chào hàng, làm ăn buôn bán.
    ◎Như: lạp mãi mại chào hàng.

    (Động)
    Đi ngoài, bài tiết.
    ◎Như: lạp đỗ tử tháo dạ, lạp thỉ đi ngoài.

    lấp, như "lấp đất lại" (vhn)
    dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (btcn)
    lắp, như "lắp tên" (btcn)
    lạp, như "lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)" (btcn)
    lớp, như "lớp lớp sóng dồi" (btcn)
    lợp, như "lợp nhà" (btcn)
    loạt, như "một loạt" (btcn)
    rắp, như "rắp ranh; rắp mưu; răm rắp" (btcn)
    rập, như "rập rình" (btcn)
    sắp, như "sắp đặt, sắp sửa" (btcn)
    sụp, như "sụp xuống" (btcn)
    đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)
    giập, như "giập giờn" (gdhn)
    láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
    lọp, như "lọp bọp" (gdhn)
    ráp, như "ráp lại" (gdhn)
    xập, như "xập xoè" (gdhn)
    xệp, như "ngồi xệp xuống đất" (gdhn)

    Nghĩa của 拉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LẠP
    1. lôi; kéo。用 力 使 朝 自己所在的方向或跟着自己移动。
    拉锯。
    giằng co.
    拉纤。
    kéo thuyền.
    2. chở; chuyên chở; vận chuyển; gửi。用车载运。
    套车去 拉肥料。
    đóng xe đi chở phân.
    平板车能 拉货、也能拉人。
    toa trần có thể chở hàng, cũng có thể chở người.
    3. đưa; hướng; chuyển; dẫn đường (thường dùng với đội ngũ)。 带领转移(多用于队伍)。
    把二连 拉到河那边去。
    đưa hai đại đội qua sông.
    4. kéo; gảy; khảy (đàn)。牵引乐器的某一部分使乐器发出声音。
    拉小提琴。
    chơi đàn vi-ô-lông.
    拉胡 琴。
    kéo đàn nhị.
    拉手风琴。
    kéo ác-coóc-đê-ông.
    5. kéo dài; dãn thưa; nối dài; gia hạn。 拖长; 使延长。
    拉长 声音说话。
    nói kéo dài tiếng.
    快 跟上, 不要拉开距离。
    nhanh lên cho kịp, không để kéo dài khoảng cách.

    6. nuôi; nuôi nấng; dưỡng dục。抚养。
    他母亲很不容易地 把他拉大。
    mẹ anh ấy khó khăn lắm mới nuôi anh ấy khôn lớn.
    7. giúp; giúp đỡ。帮助。
    他有困难,咱们应该拉他一把。
    anh ấy có khó khăn, chúng ta nên giúp anh ấy một tay.
    8. liên luỵ; làm liên luỵ。牵累; 拉扯。
    自己做的事, 为什么要拉上别人。
    việc của mình làm, tại sao lại để liên luỵ đến người khác?
    9. lôi kéo; chắp nối; hàn gắn。拉拢; 联络。
    拉关系。
    hàn gắn mối quan hệ.
    拉交情。
    chắp nối; hàn gắn.
    10. tổ chức; cấu tạo; thiết lập (đội ngũ, đoàn thể)。组织 (队伍、团伙等)。
    拉队伍。
    tổ chức đội ngũ.
    拉帮结伙。
    kéo năm tụm bảy.
    11. mời; chào。招揽。
    拉买卖 (生意)。
    chào hàng.

    12. tán gẫu; chuyện phiếm。闲谈。
    拉话。
    chuyện phiếm.
    拉家常。
    nói chuyện gia đình.
    13. bài tiết; đại tiện。排泄 (大便)。
    拉屎。
    đại tiện
    拉肚子。
    tiêu chảy
    Từ ghép:
    拉巴 ; 拉巴斯 ; 拉巴特 ; 拉帮结伙 ; 拉鼻儿 ; 拉场子 ; 拉扯 ; 拉床 ; 拉大片 ; 拉大旗,作虎皮 ; 拉倒 ; 拉丁 ; 拉丁字母 ; 拉肚子 ; 拉多斯 ; 拉夫 ; 拉杆 ; 拉钩 ; 拉呱儿 ; 拉关系 ; 拉后腿 ; 拉祜族 ; 拉饥荒 ; 拉家带口 ; 拉架 ; 拉交情 ; 拉脚 ; 拉近乎 ; 拉锯 ; 拉客 ; 拉亏空 ; 拉拉队 ; 拉力 ; 拉力器 ; 拉练 ; 拉链 ; 拉拢 ; 拉买卖 ; 拉毛 ; 拉面 ; 拉皮条 ; 拉偏手儿 ; 拉平 ; 拉纤 ; 拉山头 ; 拉手 ; 拉丝 ; 拉斯维加斯 ; 拉锁 ; 拉套 ;
    拉脱维亚 ; 拉稀 ; 拉下脸 ; 拉下水 ; 拉线 ; 拉秧 ; 拉洋片 ; 拉杂 ; 拉账
    [lá]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: LẠT
    thái; cắt。刀刃与物件接触,由一端向另一端移动,使 物件破裂或 断开;割。
    把皮子拉开。
    cắt miếng da ra.
    手上拉个口子。
    tay bị cắt một nhát.
    [lǎ]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: LẠP
    qua loa。马虎。
    Từ ghép:
    拉忽
    [là]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: LẠP
    bỏ sót; thất lạc; mất tích。落。

    Chữ gần giống với 拉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拉 Tự hình chữ 拉 Tự hình chữ 拉 Tự hình chữ 拉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

    dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
    giập:giập giờn
    loạt:một loạt
    láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
    lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
    lấp:lấp đất lại
    lắp:lắp tên
    lọp:lọp bọp
    lớp:lớp lớp sóng dồi
    lợp:lợp nhà
    ráp:ráp lại
    rấp: 
    rập:rập rình
    rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
    sắp:sắp đặt, sắp sửa
    sụp:sụp xuống
    xập:xập xoè
    xệp:ngồi xệp xuống đất
    đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
    拉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拉 Tìm thêm nội dung cho: 拉