canh cổ
Trống báo canh trong đêm. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Tế thính tiều lâu canh cổ dĩ đả tam điểm, na nguyệt sắc nhất phát quang minh như trú
細聽樵樓更鼓已打三點, 那月色一發光明如晝 (Quyển thất).
Nghĩa của 更鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
2. trống canh。旧时报更所用的鼓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 更鼓 Tìm thêm nội dung cho: 更鼓
