Từ: 栽培 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栽培:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栽培 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāipéi] 1. vun trồng; vun xới; vun bón。种植,培养。
栽培水稻
vun trồng lúa nước
栽培果树
vun bón cây ăn quả
2. bồi dưỡng; đào tạo (nhân tài)。比喻培养、造就人才。
感谢老师的栽培
cảm tạ sự bồi dưỡng của giáo viên.
3. cất nhắc; đề bạt。官场中比喻照拂、提拔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栽

trài:trài ngói (lợp không cần hồ)
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp
栽培 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栽培 Tìm thêm nội dung cho: 栽培