Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phô phong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phô phong:
Dịch phô phong sang tiếng Trung hiện đại:
铺张; 夸耀 《向人显示(自己有本领, 有功劳, 有地位势力等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phô
| phô | 哺: | phô tìm |
| phô | 𪢜: | phô diễn, phô bày |
| phô | 抪: | phô phang |
| phô | 敷: | phô diễn, phô bày |
| phô | 舖: | phô diễn, phô bày |
| phô | 鋪: | phô trương |
| phô | 铺: | phô trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phong
| phong | 丰: | phong phú |
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 封: | phong làm tướng |
| phong | 峯: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 枫: | cây phong |
| phong | 𱣃: | cây phong |
| phong | 楓: | cây phong |
| phong | 烽: | phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu) |
| phong | 疯: | phong thấp |
| phong | 瘋: | phong thấp |
| phong | 葑: | phỉ phong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
| phong | 𧔧: | mật phong (ong mật) |
| phong | 豐: | phong phú |
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
| phong | 𲋄: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 風: | phong trần |

Tìm hình ảnh cho: phô phong Tìm thêm nội dung cho: phô phong
