Từ: phô phong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phô phong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phôphong

Dịch phô phong sang tiếng Trung hiện đại:

铺张; 夸耀 《向人显示(自己有本领, 有功劳, 有地位势力等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phô

phô:phô tìm
phô𪢜:phô diễn, phô bày
phô:phô phang
phô:phô diễn, phô bày
phô:phô diễn, phô bày
phô:phô trương
phô:phô trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong:phong phú
phong:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong làm tướng
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong:cây phong
phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong:phong thấp
phong:phong thấp
phong:phỉ phong
phong:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong:phong phú
phong:xung phong, tiên phong
phong:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong trần
phô phong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phô phong Tìm thêm nội dung cho: phô phong