Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 愁云惨淡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁云惨淡:
Nghĩa của 愁云惨淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuyúncǎndàn] tình cảnh bi thảm。极言发愁、郁闷而凄凉悲惨的情景。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁
| ràu | 愁: | càu ràu |
| rầu | 愁: | rầu rĩ |
| sầu | 愁: | u sầu |
| xàu | 愁: | bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt) |
| xầu | 愁: | xầu bọt mép (phun bọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 愁云惨淡 Tìm thêm nội dung cho: 愁云惨淡
