Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lông ngông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lông ngông:
Nghĩa lông ngông trong tiếng Việt:
["- Nói dáng người cao ngỏng: Cao lông ngông."]Nghĩa chữ nôm của chữ: lông
| lông | 𥪝: | lông mày |
| lông | 𣭜: | lông lá |
| lông | 𣯡: | lông mày |
| lông | 𱥤: | lông lá |
| lông | : | |
| lông | 𣰳: | lông chim |
| lông | 𣰴: | lông mày |
| lông | 𱸉: | lông lá |
| lông | 𫅮: | lông lá |
| lông | : | lông lá |
| lông | 𱻢: | lông lá |
| lông | 𬖅: | lông lá |
| lông | 𫅲: | lông lá |
| lông | 𦒮: | lông gà |
| lông | 𪱨: | lông lá |
| lông | 朧: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngông
| ngông | 喁: | ngông cuồng |
| ngông | : | ngông cuồng |

Tìm hình ảnh cho: lông ngông Tìm thêm nội dung cho: lông ngông
