Từ: 静电感应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静电感应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静电感应 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngdiàngǎnyìng] cảm ứng tĩnh điện。导体接近带电体时表面上产生电荷的现象。这时导体两端的电荷相等而正负相反,近带电体的一端的电荷跟带电体的电荷相反,远带电体的一端的电荷跟带电体的电荷相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
静电感应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静电感应 Tìm thêm nội dung cho: 静电感应