Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 静电感应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静电感应:
Nghĩa của 静电感应 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngdiàngǎnyìng] cảm ứng tĩnh điện。导体接近带电体时表面上产生电荷的现象。这时导体两端的电荷相等而正负相反,近带电体的一端的电荷跟带电体的电荷相反,远带电体的一端的电荷跟带电体的电荷相同。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 静电感应 Tìm thêm nội dung cho: 静电感应
