Cao su chống va đập cửa

Từ: 如释重负 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如释重负:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如释重负 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúshìzhòngfù] Hán Việt: NHƯ THÍCH TRỌNG PHỤ
như trút được gánh nặng; cảm giác thoải mái khi giải quyết xong sự việc nào đó。像放下重担子一样,形容心情紧张后的轻松愉快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc
如释重负 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如释重负 Tìm thêm nội dung cho: 如释重负