Cao su chống va đập cửa

Từ: phân đạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân đạm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phânđạm

Nghĩa phân đạm trong tiếng Việt:

["- Phân bón có nhiều ni-tơ."]

Dịch phân đạm sang tiếng Trung hiện đại:

氮肥 《含氮为主的肥料, 能促进作物的茎叶生长, 如硫酸铵、硝酸铵、厩肥、绿肥、人粪尿等。》
肥田粉 《硫酸铵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạm

đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
đạm:đạm nhũ (bú sữa)
đạm:phân đạm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đạm:đạm (cái hố sâu)

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân đạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân đạm Tìm thêm nội dung cho: phân đạm