Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 来路 trong tiếng Trung hiện đại:
[láilù] 1. đường về; đường đi; lối vào。向这里来的道路。
洪水挡住了运输队的来路。
nước lũ làm cản trở đường đi của đội vận chuyển hàng.
2. nguồn gốc; nguồn; gốc。来源。
断了生活来路。
mất nguồn sống.
[lái·lu]
lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thủy; khởi nguyên。来历。
来路不明的人。
người có lai lịch không rõ ràng.
洪水挡住了运输队的来路。
nước lũ làm cản trở đường đi của đội vận chuyển hàng.
2. nguồn gốc; nguồn; gốc。来源。
断了生活来路。
mất nguồn sống.
[lái·lu]
lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thủy; khởi nguyên。来历。
来路不明的人。
người có lai lịch không rõ ràng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 来路 Tìm thêm nội dung cho: 来路
