Từ: 来路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来路 trong tiếng Trung hiện đại:

[láilù] 1. đường về; đường đi; lối vào。向这里来的道路。
洪水挡住了运输队的来路。
nước lũ làm cản trở đường đi của đội vận chuyển hàng.
2. nguồn gốc; nguồn; gốc。来源。
断了生活来路。
mất nguồn sống.
[lái·lu]
lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thủy; khởi nguyên。来历。
来路不明的人。
người có lai lịch không rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
来路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来路 Tìm thêm nội dung cho: 来路