Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 預防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 預防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dự phóng

Nghĩa của 预防 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùfáng] dự phòng; phòng bị trước; ngăn chặn; ngăn ngừa。事先防备。
预防传染病。
dự phòng bệnh truyền nhiễm.
预防自然灾害。
đề phòng thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 預

dứa:cây dứa; quả dứa
dự:can dự, tham dự
dựa:dựa dẫm
nhứ:nhứ trẻ con
rợ:mọi rợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
預防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 預防 Tìm thêm nội dung cho: 預防