Từ: 安如磐石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安如磐石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安如磐石 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānrúpánshí] Hán Việt: AN NHƯ BÀN THẠCH
vững như bàn thạch; vững chắc。安稳得像巨石一样。形容稳固。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磐

bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
安如磐石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安如磐石 Tìm thêm nội dung cho: 安如磐石