Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安如磐石 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安如磐石:
Nghĩa của 安如磐石 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānrúpánshí] Hán Việt: AN NHƯ BÀN THẠCH
vững như bàn thạch; vững chắc。安稳得像巨石一样。形容稳固。
vững như bàn thạch; vững chắc。安稳得像巨石一样。形容稳固。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磐
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 安如磐石 Tìm thêm nội dung cho: 安如磐石
