Cao su chống va đập cửa
hạm liên
Hai câu thứ ba và thứ tư đối nhau trong thơ luật, gọi là
hạm liên
頷聯.
Nghĩa của 颔联 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànlián] câu đối thứ hai trong luật thi。律诗的第二联(三、四两句),一般要求对仗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頷
| ham | 頷: | ham chuộng, ham mê |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hạm | 頷: | hạm (cằm) |
| hợm | 頷: | hợm hĩnh, hợm mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聯
| liên | 聯: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liền | 聯: | liền làm |
| liễn | 聯: | đối liễn (câu đối) |
| lén | 聯: | len lén |
| lẻn | 聯: | lẻn vào |

Tìm hình ảnh cho: 頷聯 Tìm thêm nội dung cho: 頷聯
