Từ: 頷聯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頷聯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạm liên
Hai câu thứ ba và thứ tư đối nhau trong thơ luật, gọi là
hạm liên
聯.

Nghĩa của 颔联 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànlián] câu đối thứ hai trong luật thi。律诗的第二联(三、四两句),一般要求对仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頷

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hạm:hạm (cằm)
hợm:hợm hĩnh, hợm mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聯

liên:liên bang; liên hiệp quốc
liền:liền làm
liễn:đối liễn (câu đối)
lén:len lén
lẻn:lẻn vào
頷聯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頷聯 Tìm thêm nội dung cho: 頷聯