Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hạm liên
Hai câu thứ ba và thứ tư đối nhau trong thơ luật, gọi là
hạm liên
頷聯.
Nghĩa của 颔联 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànlián] câu đối thứ hai trong luật thi。律诗的第二联(三、四两句),一般要求对仗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頷
| ham | 頷: | ham chuộng, ham mê |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hạm | 頷: | hạm (cằm) |
| hợm | 頷: | hợm hĩnh, hợm mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聯
| liên | 聯: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liền | 聯: | liền làm |
| liễn | 聯: | đối liễn (câu đối) |
| lén | 聯: | len lén |
| lẻn | 聯: | lẻn vào |

Tìm hình ảnh cho: 頷聯 Tìm thêm nội dung cho: 頷聯
