Cao su chống va đập cửa
Chữ 頷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頷, chiết tự chữ HAM, HÀM, HẠM, HỢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頷:
頷
Biến thể giản thể: 颔;
Pinyin: han4;
Việt bính: ham5
1. [頷聯] hạm liên;
頷 hạm
◎Như: hổ đầu yến hạm 虎頭燕頷 đầu hổ cằm yến (cổ nhân cho là tướng phong hầu).
(Động) Gật nhẹ đầu.
§ Biểu thị đồng ý, bằng lòng.
◎Như: hạm chi 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ.
ham, như "ham chuộng, ham mê" (vhn)
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (btcn)
hạm, như "hạm (cằm)" (gdhn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (gdhn)
Pinyin: han4;
Việt bính: ham5
1. [頷聯] hạm liên;
頷 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 頷
(Danh) Cằm.◎Như: hổ đầu yến hạm 虎頭燕頷 đầu hổ cằm yến (cổ nhân cho là tướng phong hầu).
(Động) Gật nhẹ đầu.
§ Biểu thị đồng ý, bằng lòng.
◎Như: hạm chi 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ.
ham, như "ham chuộng, ham mê" (vhn)
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (btcn)
hạm, như "hạm (cằm)" (gdhn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (gdhn)
Dị thể chữ 頷
颔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頷
| ham | 頷: | ham chuộng, ham mê |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hạm | 頷: | hạm (cằm) |
| hợm | 頷: | hợm hĩnh, hợm mình |

Tìm hình ảnh cho: 頷 Tìm thêm nội dung cho: 頷
