Cao su chống va đập cửa

Chữ 頷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頷, chiết tự chữ HAM, HÀM, HẠM, HỢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頷:

頷 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頷

Chiết tự chữ ham, hàm, hạm, hợm bao gồm chữ 含 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頷 cấu thành từ 2 chữ: 含, 頁
  • hàm, hờm, ngoàm, ngậm
  • hiệt, hệt
  • hạm [hạm]

    U+9837, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: han4;
    Việt bính: ham5
    1. [頷聯] hạm liên;

    hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 頷

    (Danh) Cằm.
    ◎Như: hổ đầu yến hạm
    đầu hổ cằm yến (cổ nhân cho là tướng phong hầu).

    (Động)
    Gật nhẹ đầu.
    § Biểu thị đồng ý, bằng lòng.
    ◎Như: hạm chi gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ.

    ham, như "ham chuộng, ham mê" (vhn)
    hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (btcn)
    hạm, như "hạm (cằm)" (gdhn)
    hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頷

    ,

    Chữ gần giống 頷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頷 Tự hình chữ 頷 Tự hình chữ 頷 Tự hình chữ 頷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頷

    ham:ham chuộng, ham mê
    hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
    hạm:hạm (cằm)
    hợm:hợm hĩnh, hợm mình
    頷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頷 Tìm thêm nội dung cho: 頷