Chữ 聯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聯, chiết tự chữ LIÊN, LIỀN, LIỄN, LÉN, LẺN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聯:
Pinyin: lian2;
Việt bính: lyun4
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 3. [頷聯] hạm liên 4. [聯盟] liên minh 5. [蘇聯] tô liên;
聯 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 聯
(Động) Liền nối, tiếp tục.§ Thông liên 連.
(Động) Họp, kết hợp.
◎Như: liên minh 聯盟 kết hợp làm đồng minh hỗ trợ nhau, liên nhân 聯姻 thông gia.
(Danh) Câu đối.
◎Như: doanh liên 楹聯 câu đối dán cột.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xuân liên đãi tuế trừ 春聯待歲除 (Tây Hà dịch 西河驛) Câu đối xuân chờ hết năm cũ.
(Danh) Lượng từ: đơn vị phiếu khoán.
(Danh) Họ Liên.
liên, như "liên bang; liên hiệp quốc" (vhn)
lén, như "len lén" (btcn)
lẻn, như "lẻn vào" (btcn)
liền, như "liền làm" (btcn)
liễn, như "đối liễn (câu đối)" (btcn)
Dị thể chữ 聯
联,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聯
| liên | 聯: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liền | 聯: | liền làm |
| liễn | 聯: | đối liễn (câu đối) |
| lén | 聯: | len lén |
| lẻn | 聯: | lẻn vào |
Gới ý 15 câu đối có chữ 聯:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Tìm hình ảnh cho: 聯 Tìm thêm nội dung cho: 聯
