Chữ 顢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顢, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顢:

顢 man

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顢

顢

Chiết tự chữ 顢

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 廿 冂 丨 入 入 頁 hoặc 㒼 頁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 顢 cấu thành từ 6 chữ: 廿, 冂, 丨, 入, 入, 頁
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • 冂 quynh
  • 丨 cổn
  • 入 nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 入 nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 頁 hiệt, hệt
  • 2. 顢 cấu thành từ 2 chữ: 㒼, 頁
  • 㒼
  • 頁 hiệt, hệt
  • man [man]

    U+9862, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 颟;
    Pinyin: man2, man1;
    Việt bính: mun1 mun4;

    顢 man

    Nghĩa Trung Việt của từ 顢

    (Tính) Man han 顢頇: lờ mờ, mơ hồ, hồ đồ, không hiểu sự lí. ☆Tương tự: hồ đồ 糊塗, hôn quý 昏瞶. ★Tương phản: tinh minh 精明.
    man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顢:

    䫨, 䫩, 䫪, 䫫, 顢, 顣, 𩕆,

    Dị thể chữ 顢

    颟,

    Chữ gần giống 顢

    頉, 顗, 顥, 顤, 顣, 顡, 顠, 顟, 類, 顝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顢 Tự hình chữ 顢 Tự hình chữ 顢 Tự hình chữ 顢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顢

    man顢:man hiên (vụng về)
    顢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顢 Tìm thêm nội dung cho: 顢