Chữ 顢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顢, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顢:
顢
Biến thể giản thể: 颟;
Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun1 mun4;
顢 man
man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)
Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun1 mun4;
顢 man
Nghĩa Trung Việt của từ 顢
(Tính) Man han 顢頇: lờ mờ, mơ hồ, hồ đồ, không hiểu sự lí. ☆Tương tự: hồ đồ 糊塗, hôn quý 昏瞶. ★Tương phản: tinh minh 精明.man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)
Dị thể chữ 顢
颟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顢
| man | 顢: | man hiên (vụng về) |

Tìm hình ảnh cho: 顢 Tìm thêm nội dung cho: 顢
