Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶多 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngduō] nhiều nhất。最多。在说话人看来,实际数不会高于估计的最高数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
顶多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶多 Tìm thêm nội dung cho: 顶多