Từ: 专卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānmài] giữ độc quyền về...; chuyên kinh doanh。国家指定的专营机构经营某些物品,其他部门非经专营机构许可,不得生产和运销。
烟草专卖公司
công ty giữ độc quyền về thuốc lá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
专卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专卖 Tìm thêm nội dung cho: 专卖