Từ: 顽梗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽梗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顽梗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángěng] ngang bướng; bướng bỉnh; ngoan cố。非常顽固。
顽梗不化。
ngang bướng không thể lay chuyển được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
cành:cành hoa, cành tre
cánh:tự lực cánh sinh
cạnh:cạnh bàn
gánh:gồng gánh; gánh vác
ngành:ngọn ngành
ngáng:ngáng lại, ngáng chân
ngánh:ngáng lại, ngáng chân
ngạnh:ương ngạnh
nhành:nhành cây
nhánh:nhánh cây; chi nhánh
顽梗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顽梗 Tìm thêm nội dung cho: 顽梗