cảm nhiễm
Truyền nhiễm, bị lây bệnh. ◇Y tông kim giám 醫宗金鑒:
Tất nhân chủng hậu thích phùng thiên hành thì khí, tiểu nhi cảm nhiễm nhi thành
必因種後適逢天行時氣, 小兒感染而成 (Ấu khoa chủng đậu tâm pháp yếu chỉ 幼科種痘心法要旨, Tự xuất 自出).Ảnh hưởng. ◎Như:
tha thụ mẫu thân đích cảm nhiễm, đối hội họa hữu nùng hậu đích hứng thú
她受母親的感染, 對繪畫有濃厚的興趣.
Nghĩa của 感染 trong tiếng Trung hiện đại:
身体不好,容易感染流行性感冒。
sức khoẻ kém, dễ bị nhiễm dịch cảm cúm
病人因感染而发烧。
người bệnh sốt cao vì bị nhiễm.
2. cảm hoá (người khác)。通过语言或行为引起别人相同的思想感情。
感染力
sức cảm hoá
欢乐的气氛感染了每一个人。
bầu không khí vui vẻ cảm hoá tất cả mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |

Tìm hình ảnh cho: 感染 Tìm thêm nội dung cho: 感染
