Từ: 蜜丸子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜜丸子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜜丸子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìwán·zi] thuốc bọc đường; viên thuốc bọc đường。用蜂蜜调和药面儿制成的丸药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
蜜丸子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜜丸子 Tìm thêm nội dung cho: 蜜丸子