Từ: bạt hỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạt hỗ:
bạt hỗ
Ngang bướng, không chịu nghe ai, tự ý làm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Trác tặc khi thiên phế chủ, nhân bất nhẫn ngôn; nhi công tứ kì bạt hỗ, như bất thính văn, khởi báo quốc hiệu trung chi thần tai?
卓賊欺天廢主, 人不忍言; 而公恣其跋扈, 如不聽聞, 豈報國效忠之臣哉 (Đệ tứ hồi) Tên giặc Trác lừa trời bỏ chúa, người ta không nỡ nói; thế mà ông cứ mặc kệ, như không nghe không thấy, sao gọi là người trung thần ái quốc?
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bạt | 紱: | căng bạt che mưa |
| bạt | 茇: | bạt che |
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |
| bạt | 𰼦: | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | : | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | 鮁: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鲅: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鼥: | đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗ
| hỗ | 互: | hỗ trợ, tương hỗ |
| hỗ | 嘏: | chúc hỗ (chúc thọ) |

Tìm hình ảnh cho: bạt hỗ Tìm thêm nội dung cho: bạt hỗ
