Cao su chống va đập cửa
Từ: 预购开状申请作业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预购开状申请作业:
Nghĩa của 预购开状申请作业 trong tiếng Trung hiện đại:
Yùgòu kāi zhuàng shēnqǐng zuòyè advpur l c application aapt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 购
| cấu | 购: | cấu xa (mua chịu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 申
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 请
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 预购开状申请作业 Tìm thêm nội dung cho: 预购开状申请作业
