Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 颠三倒四 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠三倒四:
Nghĩa của 颠三倒四 trong tiếng Trung hiện đại:
[diānsāndǎosì] lộn xộn; bừa bãi; mất trật tự; rối bòng bòng (nói chuyện, làm việc)。(说话、做事)错乱,没有次序。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |

Tìm hình ảnh cho: 颠三倒四 Tìm thêm nội dung cho: 颠三倒四
