Từ: 颠狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānkuáng] điên cuồng; điên khùng。言谈举止违背常情,放荡不羁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 
颠狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠狂 Tìm thêm nội dung cho: 颠狂