Từ: 风中之烛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风中之烛:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 中 • 之 • 烛
Nghĩa của 风中之烛 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngzhōngzhīzhú] ngọn nến trước gió; ngọn đèn trước gió; chỉ mành treo chuông; ngàn cân treo sợi tóc (ví với việc dễ dàng bị chết hay bị tiêu diệt)。比喻随时可能死亡的人或随时可能消灭的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛
| chúc | 烛: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |