Từ: 胚芽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胚芽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胚 • 芽

Nghĩa của 胚芽 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēiyá] 1. chồi mầm。植物胚的组成部分之一。胚芽突破种子的皮后发育成叶和茎。
2. mầm mống; dấu hiệu。比喻刚萌生的事物。
矛盾的胚芽。
mầm mống của mâu thuẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚

phui胚:phanh phui
phôi胚:phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha芽:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
胚芽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胚芽 Tìm thêm nội dung cho: 胚芽