Cao su chống va đập cửa

Từ: 风干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风干 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggān] hong gió; hong; sấy; phơi。放在阴凉的地方,让风吹干。
风干栗子
đem hong hạt dẻ
风干腊肉
thịt ướp sấy khô
木材经过风干可以防止腐烂。
vật liệu gỗ đã phơi khô thì có thể chống mục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
风干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风干 Tìm thêm nội dung cho: 风干