Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trấn trạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trấn trạch:
Nghĩa trấn trạch trong tiếng Việt:
["- Nói phù thủy dán bùa giữ nhà để trừ ma quỷ (cũ)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn
| trấn | 𤂪: | trấn nước (dìm cho chết) |
| trấn | 瑱: | hoàn trấn (ngọc đeo tai) |
| trấn | 鎮: | trấn lột; trấn tĩnh |
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trạch
| trạch | 宅: | thổ trạch |
| trạch | 择: | trạch (chọn lựa) |
| trạch | 擇: | trạch (chọn lựa) |
| trạch | 泽: | hồ trạch (ao , hồ) |
| trạch | 澤: | hồ trạch (ao , hồ) |
| trạch | 䖳: | cá trạch |
| trạch | 𬠺: | cá trạch |

Tìm hình ảnh cho: trấn trạch Tìm thêm nội dung cho: trấn trạch
