Từ: trấn trạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trấn trạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trấntrạch

Nghĩa trấn trạch trong tiếng Việt:

["- Nói phù thủy dán bùa giữ nhà để trừ ma quỷ (cũ)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn

trấn𤂪:trấn nước (dìm cho chết)
trấn:hoàn trấn (ngọc đeo tai)
trấn:trấn lột; trấn tĩnh
trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạch

trạch:thổ trạch
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:cá trạch
trạch𬠺:cá trạch
trấn trạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trấn trạch Tìm thêm nội dung cho: trấn trạch