Từ: 风雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyǔ] 1. mưa gió。风和雨。
风雨无阻
mưa gió không ngăn được; mưa gió không thể gây trở ngại.
风雨大作
mưa to gió lớn
2. gian khổ; từng trải; mưa gió (ví với khó khăn, gian khổ)。比喻艰难困苦。
经风雨,见世面。
trải qua gian khổ, biết được sự đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
风雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风雨 Tìm thêm nội dung cho: 风雨