Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 食甚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíshèn] hình dạng nhật thực; hình dạng nguyệt thực。日偏食或月偏食过程中,太阳被月亮遮盖最多或月亮被地球阴影遮盖最多时,两者之间的位置关系;日全食或月全食过程中,太阳被月亮全部遮盖或月亮完全走进地球阴影 里而两个中心距离最近时,两者之间的位置关系。也指发生上述位置关系的时刻。食甚发生在食既之后。 参看〖食相〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| thậm | 甚: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 食甚 Tìm thêm nội dung cho: 食甚
