Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 饮食业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮食业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饮食业 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnshíyè] ngành ăn uống。从事饮食品的烹制加工,并提供就地消费的场所和设备的行业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
饮食业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饮食业 Tìm thêm nội dung cho: 饮食业