Từ: 传经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传经 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánjīng] 1. truyền đạt kinh điển Nho Gia。旧指传授儒家经典。
2. truyền kinh nghiệm。传授经验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
传经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传经 Tìm thêm nội dung cho: 传经