Từ: 首义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首义 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuyì] khởi nghĩa đầu tiên。首先起义。
辛亥首义(指辛亥革命时武昌首先起义)。
cách mạng Tân Hợi; cuộc khởi nghĩa Tân Hợi đầu tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
首义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首义 Tìm thêm nội dung cho: 首义