Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 首义 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuyì] khởi nghĩa đầu tiên。首先起义。
辛亥首义(指辛亥革命时武昌首先起义)。
cách mạng Tân Hợi; cuộc khởi nghĩa Tân Hợi đầu tiên.
辛亥首义(指辛亥革命时武昌首先起义)。
cách mạng Tân Hợi; cuộc khởi nghĩa Tân Hợi đầu tiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 首义 Tìm thêm nội dung cho: 首义
