Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 香炉 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānglú] lư hương; bát hương。烧香所用的器具,用陶瓷或金属制成,通常圆形有耳,底有三足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |

Tìm hình ảnh cho: 香炉 Tìm thêm nội dung cho: 香炉
