Cao su chống va đập cửa

Từ: 香炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānglú] lư hương; bát hương。烧香所用的器具,用陶瓷或金属制成,通常圆形有耳,底有三足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
香炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香炉 Tìm thêm nội dung cho: 香炉