Chữ 駒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駒, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駒:

駒 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駒

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 馬 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駒 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 句
  • mã, mở, mứa, mựa
  • câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+99D2, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju1, ju4;
    Việt bính: keoi1
    1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [駒影] câu ảnh 3. [駒隙] câu khích 4. [駒光] câu quang;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 駒

    (Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.
    ◎Như: thiên lí câu
    ngựa chạy nghìn dặm.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố kiến liễu thử mã, đại hỉ, tạ Túc viết: Huynh tứ thử lương câu, tương hà dĩ vi báo? , , : , (Đệ tam hồi) (Lã) Bố trông thấy con ngựa đó (Xích Thố), mừng lắm, cảm tạ (Lí) Túc rằng: Anh cho con ngựa hay như thế, biết lấy gì đáp lại?

    (Danh)
    Thú còn non.
    ◎Như: mã câu tử ngựa con, lư câu tử lừa con.
    ◇Vương Vũ Xưng : Chân kì lân chi câu, phượng hoàng chi sồ dã , (Thần đồng ... liên cú tự ...) Đúng là con nhỏ của kì lân, chim non của phượng hoàng vậy.

    (Danh)
    Họ Câu.
    câu, như "vó câu" (vhn)

    Chữ gần giống với 駒:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駒

    ,

    Chữ gần giống 駒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駒 Tự hình chữ 駒 Tự hình chữ 駒 Tự hình chữ 駒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駒

    câu:vó câu
    駒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駒 Tìm thêm nội dung cho: 駒