Cao su chống va đập cửa

Từ: 马蹄袖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马蹄袖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马蹄袖 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎtíxiù] ống tay áo hình móng ngựa (lễ phục của nam giới đời Thanh, Trung Quốc)。清代男子礼服的袖口,马蹄形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ
马蹄袖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马蹄袖 Tìm thêm nội dung cho: 马蹄袖