Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马蹄袖 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎtíxiù] ống tay áo hình móng ngựa (lễ phục của nam giới đời Thanh, Trung Quốc)。清代男子礼服的袖口,马蹄形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖
| tụ | 袖: | lãnh tụ |

Tìm hình ảnh cho: 马蹄袖 Tìm thêm nội dung cho: 马蹄袖
