Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 驯化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驯化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驯化 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnhuà]
thuần hoá。野生的动物经人长期饲养后逐渐改变原来的习性,听从人的指挥,如野牛、野马等经过驯化,成为家畜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驯

tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
驯化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驯化 Tìm thêm nội dung cho: 驯化