Cao su chống va đập cửa

Từ: 驷马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驷马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驷马 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìmǎ] xe tứ mã; xe bốn ngựa kéo。同拉一辆车的四匹马。
驷马高车。
xe bốn ngựa kéo; xe tứ mã.
一言既出,驷马难追(形容话说出口,无法再收回)。
nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驷

tứ:tứ mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
驷马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驷马 Tìm thêm nội dung cho: 驷马