Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nét chữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nét chữ:
Dịch nét chữ sang tiếng Trung hiện đại:
笔迹 《每个人写的字所特有的形象; 字迹。》so nét chữ对笔迹。
nét chữ này không giống nét chữ của anh ta
这可不像他的笔迹。 字迹 《字的笔画和形体。》
nét chữ ngay ngắn
字迹工整。
字样 《文字形体的规范。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nét
| nét | 涅: | xét nét |
| nét | : | |
| nét | 湼: | xét nét |
| nét | 𤵖: | nét mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: nét chữ Tìm thêm nội dung cho: nét chữ
