Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幫護 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幫護:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bang hộ
Giúp đỡ, che chở.
◇Thủy hử truyện 傳:
Lỗ Đạt giá nhân, nguyên thị ngã phụ thân lão Kinh lược xứ quân quan, vi nhân yêm giá lí vô nhân bang hộ, bát tha lai tố cá đề hạt
, 官, 護, 轄 (Đệ tam hồi) Lỗ Đạt người này là quân quan bên nha Kinh lược phụ thân tôi, vì chỗ bên tôi không có người giúp đỡ, nên chuyển hắn sang đây làm đề hạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫

bang:liên bang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 護

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
幫護 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幫護 Tìm thêm nội dung cho: 幫護