Từ: 把持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bả trì
Nắm giữ.Một mình nắm hết quyền hành công việc, không cho người khác tham dự. ◇Ban Cố 固:
Bách hiếp chư hầu, bả trì kì chánh
侯, 政 (Tam hoàng ngũ đế tam vương ngũ bá 伯) Ức hiếp chư hầu, một mình nắm hết quyền chính.Tiết chế, tằn tiện. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá liễu bất đắc! Ngã đả lượng tuy thị Liễn nhi quản sự, tại gia tự hữu bả trì, khởi tri hảo kỉ niên đầu lí dĩ tựu Dần niên dụng liễu Mão niên đích, hoàn thị giá dạng trang hảo khán
得! 事, , 的, 看 (Đệ nhất bách lục hồi) Chết thật! Ta tưởng là cháu Liễn coi việc, trong nhà thế nào cũng biết tiết kiệm, ai ngờ mấy năm nay, năm Dần đã tiêu sang tiền năm Mão, thế mà vẫn tô điểm bề ngoài.

Nghĩa của 把持 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎchí]
1. độc quyền; lũng đoạn; thao túng; nắm (độc chiếm địa vị, quyền lực, không cho người khác dự phần). 独占位置,权力等, 不让别人参与。
把持一部份权力
nắm một phần quyền hành
2. khống chế (về tình cảm)。控制(感情等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
把持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把持 Tìm thêm nội dung cho: 把持