Cao su chống va đập cửa

Từ: 高下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高下 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoxià] cao thấp; trên dưới; tốt xấu。上下3.;优劣(用于比较双方的水平)。
两个人的技术难分高下。
kỹ thuật của hai người khó phân cao thấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
高下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高下 Tìm thêm nội dung cho: 高下